Nhóm HS 8702 — Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

Thuộc Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8702 — Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8702 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10 - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
8702.10.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.42 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.50 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.10.60 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.10.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 5%
8702.10.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.10.79 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 70%
8702.10.82 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.10.89 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.10.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.10.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.20 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.20.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.23 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.32 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.20.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.20.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.20.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 5%
8702.20.62 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.20.69 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 70%
8702.20.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.20.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.20.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.20.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.30 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.30.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.30.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.30.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.30.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.30.69 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.30.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.30.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.30.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.40 - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.40.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.40.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.40.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.40.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.40.69 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.40.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.40.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.40.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.90 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.90.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.32 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.33 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.39 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.90.40 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.90.51 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.90.59 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.90.69 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 70%
8702.90.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.90.80 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.90.90 - - - Loại khác chiếc 70%