8703.31.41 Xe đua cỡ nhỏ (SEN) – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc › Loại khác › Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
Go-karts
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87033141.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
70%
NK thông thường
105%
VAT
10% / 8%
TTĐB
ĐB
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 8% | VC | |
| CPTPP | 28% | CPTPP | Mexico: 35% |
| EVFTA | 28,3% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 28,3% | EUR.1 | |
| ACFTA | 50% | E | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 78% | VK | |
| AANZFTA | 17/50 | AANZ | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Mã cùng nhóm HS 8703
- 8703.10.10 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
- 8703.10.90 - - Loại khác
- 8703.21.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.21.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.21.13 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.21.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.21.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
- 8703.21.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.21.29 - - - - - Loại khác
- 8703.21.31 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
- 8703.21.39 - - - - - Loại khác
- 8703.21.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.21.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.21.43 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.21.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.21.45 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.21.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.21.59 - - - - - Loại khác
- 8703.21.91 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
- 8703.21.99 - - - - - Loại khác
- 8703.22.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.22.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.22.13 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.22.14 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.22.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.22.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.22.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.22.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.22.29 - - - - - Loại khác
- 8703.22.30 - - - - Loại khác
- 8703.22.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.22.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.22.43 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.22.44 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.22.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.22.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.22.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.22.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.22.59 - - - - - Loại khác
- 8703.22.90 - - - - Loại khác
- 8703.23.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.23.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.23.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.23.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.24 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.23.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.23.51 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.23.52 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.23.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.23.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.23.55 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.56 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.57 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.58 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.64 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.65 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.66 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.67 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.68 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.24.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.24.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.24.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.24.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.24.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.24.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.29 - - - - - Loại khác
- 8703.24.30 - - - - Loại khác
- 8703.24.41 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.24.42 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.24.43 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.24.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.24.45 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.49 - - - - - Loại khác
- 8703.24.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.59 - - - - - Loại khác
- 8703.24.61 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.69 - - - - - Loại khác
- 8703.31.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.31.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.31.13 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.31.14 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.31.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.31.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.31.29 - - - - - Loại khác
- 8703.31.31 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8703.31.39 - - - - - Loại khác
- 8703.31.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.31.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.31.43 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.31.44 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.31.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.31.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.31.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.31.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.31.59 - - - - - Loại khác
- 8703.31.91 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8703.31.99 - - - - - Loại khác
- 8703.32.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.32.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.32.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.32.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.43 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.51 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.32.52 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.32.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.32.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.32.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.75 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.76 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.81 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.82 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.83 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.33.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.33.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.33.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.33.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.33.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.40 - - - - Loại khác
- 8703.33.51 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.33.52 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.33.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.33.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.33.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.80 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.33.90 - - - - Loại khác
- 8703.40.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.40.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.40.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.40.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.40.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.40.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.40.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.40.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.36 - - - - Loại khác
- 8703.40.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.50.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.50.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.50.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.50.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.50.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.50.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.50.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.50.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.50.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.60.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.60.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.60.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.60.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.60.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.60.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.36 - - - - Loại khác
- 8703.60.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.70.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.70.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.70.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.70.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.70.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.70.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.70.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.70.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.70.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.80.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.80.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.80.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.80.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.80.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.80.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.80.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.80.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.80.19 - - - Loại khác
- 8703.80.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.80.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.80.93 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.80.94 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.80.95 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.80.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.80.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.80.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.80.99 - - - Loại khác
- 8703.90.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.90.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.90.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.90.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.90.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.90.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.90.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.90.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.90.19 - - - Loại khác
- 8703.90.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.90.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.90.93 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.90.94 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.90.95 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.90.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.90.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.90.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
- 73/2025/NĐ-CP (hiệu lực 31/03/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi