8708.29.96 Bộ phận và phụ kiện – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin) › Loại khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 › Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn

Interior trim fittings; mudguards

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87082996.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15%
NK thông thường 22,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8708.29.96
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, PH, CN
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
EVFTA 1,8% EUR.1
UKVFTA 1,8% EUR.1
AJCEP 3% AJ
VJEPA 3% VJ
VKFTA 15% VK
RCEP 15% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 15%
  • RCEP (Úc): 15%
  • RCEP (Nhật Bản): 15%
  • RCEP (Hàn Quốc): 15%
  • RCEP (New Zealand): 15%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AKFTA 24% AK
CPTPP 0/1,8; M: 0/2,7 CPTPP

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8708

8708 — Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi