8708.99.30 Các bộ phận và phụ kiện khác – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 – Chân ga, chân phanh hoặc chân côn

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)

Accelerator, brake or clutch pedals

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87089930.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8708.99.30
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, PH, TH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
EVFTA 1,8% EUR.1
UKVFTA 1,8% EUR.1
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 7,5%
  • RCEP (Úc): 7,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 7,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 8,2%
  • RCEP (Hàn Quốc): 7,5%
  • RCEP (New Zealand): 7,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
CPTPP 2,7/0; M: 4/0 CPTPP

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8708

8708 — Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi