Nhóm HS 8711 — Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ…
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8711 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) | ||
| 8711.10 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: | ||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||
| 8711.10.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70% |
| 8711.10.14 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.10.15 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 75% |
| 8711.10.19 | - - - Loại khác | chiếc | 75% |
| - - Loại khác: | |||
| 8711.10.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70% |
| 8711.10.94 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.10.95 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 75% |
| 8711.10.99 | - - - Loại khác | chiếc | 75% |
| 8711.20 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | ||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||
| 8711.20.11 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.20.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70% |
| 8711.20.13 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75% |
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | |||
| 8711.20.14 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 75% |
| 8711.20.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 75% |
| 8711.20.16 | - - - - Loại khác | chiếc | 75% |
| 8711.20.19 | - - - Loại khác | chiếc | 75% |
| - - Loại khác: | |||
| 8711.20.91 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.20.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 70% |
| 8711.20.93 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 75% |
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | |||
| 8711.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 75% |
| 8711.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 75% |
| 8711.20.96 | - - - - Loại khác | chiếc | 75% |
| 8711.20.99 | - - - Loại khác | chiếc | 75% |
| 8711.30 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | ||
| - - Xe mô tô địa hình (SEN): | |||
| 8711.30.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.30.19 | - - - Loại khác | chiếc | 75% |
| 8711.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 75% |
| 8711.40 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | ||
| - - Xe mô tô địa hình (SEN): | |||
| 8711.40.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.40.19 | - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 75% |
| 8711.50 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | ||
| 8711.50.20 | - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 75% |
| 8711.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 40% |
| 8711.60 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | ||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||
| 8711.60.11 | - - - Xe đạp | chiếc | 55% |
| 8711.60.12 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 55% |
| 8711.60.13 | - - - Xe mô tô khác | chiếc | 55% |
| 8711.60.19 | - - - Loại khác | chiếc | 55% |
| - - Loại khác: | |||
| 8711.60.92 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 55% |
| 8711.60.93 | - - - Xe mô tô khác | chiếc | 55% |
| 8711.60.94 | - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | chiếc | 55% |
| 8711.60.95 | - - - Xe đạp khác | chiếc | 55% |
| 8711.60.99 | - - - Loại khác | chiếc | 55% |
| 8711.90 | - Loại khác: | ||
| 8711.90.40 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) | chiếc | 32% |
| 8711.90.60 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 55% |
| 8711.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 55% |