Nhóm HS 8711 — Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ…

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)

Thuộc Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8711 — Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.10.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.10.14 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
8711.10.15 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 75%
8711.10.19 - - - Loại khác chiếc 75%
- - Loại khác:
8711.10.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.10.94 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
8711.10.95 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 75%
8711.10.99 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.16 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.19 - - - Loại khác chiếc 75%
- - Loại khác:
8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.96 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.99 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.19 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.40 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.19 - - - Loại khác (SEN) chiếc 75%
8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.50 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.50.90 - - Loại khác chiếc 40%
8711.60 - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.60.11 - - - Xe đạp chiếc 55%
8711.60.12 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 55%
8711.60.13 - - - Xe mô tô khác chiếc 55%
8711.60.19 - - - Loại khác chiếc 55%
- - Loại khác:
8711.60.92 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 55%
8711.60.93 - - - Xe mô tô khác chiếc 55%
8711.60.94 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h chiếc 55%
8711.60.95 - - - Xe đạp khác chiếc 55%
8711.60.99 - - - Loại khác chiếc 55%
8711.90 - Loại khác:
8711.90.40 - - Thùng xe có bánh (side-cars) chiếc 32%
8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 55%
8711.90.90 - - Loại khác chiếc 55%