8901.20.71 Tàu chở chất lỏng – Tổng dung tích trên 5.000 nhưng không quá 50.000 – Tổng dung tích trên 5.000 nhưng không quá 20.000
Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000
Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 20,000
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 89012071.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
2%
NK thông thường
3%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: CN |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 1,4% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8901
- 8901.10.10 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8901.10.20 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 8901.10.60 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
- 8901.10.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 8901.10.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
- 8901.10.90 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000
- 8901.20.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
- 8901.20.71 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000
- 8901.20.72 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000
- 8901.20.73 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000
- 8901.20.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
- 8901.30.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
- 8901.30.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
- 8901.30.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
- 8901.90.11 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8901.90.12 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 8901.90.14 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500
- 8901.90.31 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8901.90.32 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 8901.90.33 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
- 8901.90.34 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 8901.90.35 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
- 8901.90.36 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
- 8901.90.37 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi