8902.00.36 Tàu thuyền đánh bắt thủy sản – Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000

Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt › Tàu thuyền đánh bắt thủy sản › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000

Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 89020036.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 5%
NK thông thường 7,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8902.00.36
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
AHKFTA 1% AHK
EVFTA 1,8% EUR.1
UKVFTA 1,8% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 2,5%
  • RCEP (Úc): 2,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 2,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 2,7%
  • RCEP (Hàn Quốc): 2,5%
  • RCEP (New Zealand): 2,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VCFTA 5% VC

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8902

8902 — Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi