Chương 93 — Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Arms and ammunition; parts and accessories thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 93

Xem chú giải chương 93

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng hóa thuộc Chương 36 (ví dụ, ngòi nổ, kíp nổ, pháo hiệu);

(b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);

(c) Xe chiến đấu bọc thép (nhóm 87.10);

(d) Kính ngắm hoặc thiết bị quang học khác phù hợp để sử dụng với vũ khí, trừ loại đã được lắp với súng cầm tay hoặc loại được thiết kế phù hợp và đi cùng với súng cầm tay (Chương 90);

(e) Cung, tên, kiếm bịt đầu hoặc đồ chơi (Chương 95); hoặc

(f) Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).

2. Trong nhóm 93.06, khái niệm "bộ phận của chúng" không bao gồm thiết bị vô tuyến hoặc ra đa thuộc nhóm 85.26.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 22 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 93 — Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
9301 Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07
9301.10.00 - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) chiếc 0%
9301.20.00 - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự chiếc 0%
9301.90.00 - Loại khác chiếc 0%
9302.00.00 Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 chiếc 0%
9305 Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04
9305.10.00 - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục chiếc 0%
9305.20.00 - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 chiếc 0%
- Loại khác:
9305.91 - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10 - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) chiếc 0%
9305.91.90 - - - Loại khác chiếc 0%
9305.99 - - Loại khác:
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) chiếc 0%
9305.99.19 - - - - Loại khác chiếc 0%
- - - Loại khác:
9305.99.91 - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) chiếc 30%
9305.99.99 - - - - Loại khác chiếc 30%
9306 Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge)
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21.00 - - Đạn cát tút (cartridge) chiếc 0%
9306.29.00 - - Loại khác chiếc 0%
9306.30 - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11 - - - Đạn cỡ .22 chiếc 0%
9306.30.19 - - - Loại khác chiếc 0%
9306.30.20 - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng chiếc 0%
9306.30.30 - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun chiếc 0%
- - Loại khác:
9306.30.91 - - - Đạn cỡ 22 chiếc 0%
9306.30.99 - - - Loại khác chiếc 0%
9306.90 - Loại khác:
9306.90.10 - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng chiếc 0%
9306.90.90 - - Loại khác chiếc 0%