9401.99.29 Ghế ngồi, có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng – Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20 – Loại khác

Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Bộ phận › Loại khác › Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20 › Loại khác

Other

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 94019929.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 9401.99.29
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: CN
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: PH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AIFTA 5% AI
VIFTA 14% VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 20%
  • RCEP (Úc): 20%
  • RCEP (Trung Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (Nhật Bản): 20%
  • RCEP (Hàn Quốc): 20%
  • RCEP (New Zealand): 20%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 9401

9401 — Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi