9403.20.90 Đồ nội thất bằng kim loại khác – Loại khác
Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 94032090.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| ACFTA | 5% | E | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 7% | VIFTA | |
| AHKFTA | 10% | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 9403
9403 — Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
- 9403.10.00 - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
- 9403.20.10 - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.20.90 - - Loại khác
- 9403.30.00 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng
- 9403.40.00 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp
- 9403.50.00 - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ
- 9403.60.10 - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.60.90 - - Loại khác
- 9403.70.10 - - Xe tập đi cho trẻ em
- 9403.70.20 - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.70.90 - - Loại khác
- 9403.82.00 - - Bằng tre
- 9403.83.00 - - Bằng song, mây
- 9403.89.10 - - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.89.90 - - - Loại khác
- 9403.91.00 - - Bằng gỗ
- 9403.99.10 - - - Của phân nhóm 9403.70.10
- 9403.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 73/2025/NĐ-CP (hiệu lực 31/03/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi