9403.30.00 Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng

Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng

Wooden furniture of a kind used in offices

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 94033000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 0%
NK thông thường 0%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 9403.30.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: KH, PH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
ACFTA 5% E
AIFTA 5% AI
VCFTA 6% VC
VIFTA 17,5% VIFTA
AHKFTA 25% AHK
RCEP 25% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 25%
  • RCEP (Úc): 25%
  • RCEP (Trung Quốc): 25%
  • RCEP (Nhật Bản): 25%
  • RCEP (Hàn Quốc): 25%
  • RCEP (New Zealand): 25%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 9403

9403 — Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi