Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BGTVT · 868 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8704.42.23 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.42.24 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.42.25 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.42.29 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Loại khác | 50% |
| 8704.42.31 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.42.39 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.42.41 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.42.42 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.42.43 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.42.45 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.42.46 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 10% |
| 8704.42.47 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 10% |
| 8704.42.51 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 50% |
| 8704.42.59 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 8704.43.11 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.19 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.43.21 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.43.22 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.43.23 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.43.24 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.43.25 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.43.29 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 8704.43.51 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.59 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.43.61 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.43.62 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.43.63 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.43.64 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.43.65 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.43.69 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 8704.43.71 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.79 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.43.81 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 0% |
| 8704.43.86 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Loại khác › Ô tô tự đổ | 0% |
| 8704.43.89 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8704.51.11 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.51.19 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.51.21 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.51.22 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.51.23 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.51.24 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.51.25 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.51.26 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô pick-up (1) | 70% |
| 8704.51.27 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Xe ba bánh (SEN) | 70% |
| 8704.51.29 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8704.52.11 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.19 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.52.21 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.52.22 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.52.23 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.52.24 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.52.25 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.52.29 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8704.52.31 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.39 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.52.41 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.52.42 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.52.43 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.52.44 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.52.45 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.52.48 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 70% |
| 8704.52.49 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Loại khác | 45% |
| 8704.52.51 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.59 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.52.61 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.52.62 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.52.63 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.52.64 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.52.65 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.52.69 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Loại khác › Loại khác | 35% |
| 8704.52.72 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.79 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.52.81 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 20% |
| 8704.52.82 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 20% |
| 8704.52.83 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 20% |
| 8704.52.84 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 10% |
| 8704.52.85 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | 20% |
| 8704.52.86 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Ô tô tự đổ | 25% |
| 8704.52.89 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 8704.52.91 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tải đông lạnh (1) | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.92 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.52.93 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1) | 0% |
| 8704.52.94 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Loại khác › Ô tô tự đổ | 0% |
| 8704.52.99 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8704.60.11 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô pick-up (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.60.12 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Xe ba bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.60.19 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.60.21 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Ô tô pick-up (1) | 70% |
| 8704.60.22 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Xe ba bánh (SEN) | 70% |
| 8704.60.29 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác | 70% |
| 8704.60.91 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 70% |
| 8704.60.92 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 70% |
| 8704.60.93 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 25% |
| 8704.60.94 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 0% |
| 8704.90.10 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác › Dạng CKD (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.90.91 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | 70% |
| 8704.90.92 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 70% |
| 8704.90.93 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 70% |
| 8704.90.94 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 25% |
| 8704.90.95 | Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 0% |