8704.42.47 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87044247.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: BN, KH, ID, MY, MM, PH, CN |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| EVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| CPTPP | 7,5% | CPTPP | Mexico: 10% |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 15% | VK | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Mã cùng nhóm HS 8704
8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng
- 8704.10.13 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.10.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.10.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.10.16 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 8704.10.17 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.10.18 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.10.31 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.10.32 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.10.33 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.10.34 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 8704.10.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn
- 8704.10.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.10.37 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.21.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.21.12 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.21.13 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.21.19 - - - - Loại khác
- 8704.21.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.21.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.21.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.21.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.21.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.21.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.21.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.21.29 - - - - Loại khác
- 8704.22.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.19 - - - - - Loại khác
- 8704.22.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.22.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.22.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.22.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.22.29 - - - - - Loại khác
- 8704.22.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.39 - - - - - Loại khác
- 8704.22.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.22.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.22.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.22.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.22.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.22.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.22.59 - - - - - - Loại khác
- 8704.23.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.19 - - - - - Loại khác
- 8704.23.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.23.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.29 - - - - - Loại khác
- 8704.23.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.59 - - - - - Loại khác
- 8704.23.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.23.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.66 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.23.69 - - - - - Loại khác
- 8704.23.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.79 - - - - - Loại khác
- 8704.23.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.23.89 - - - - - Loại khác
- 8704.31.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.31.12 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.31.13 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.31.19 - - - - Loại khác
- 8704.31.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.31.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.31.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.31.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.31.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.31.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.31.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.31.29 - - - - Loại khác
- 8704.32.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.19 - - - - - Loại khác
- 8704.32.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.29 - - - - - Loại khác
- 8704.32.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.39 - - - - - Loại khác
- 8704.32.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.32.49 - - - - - Loại khác
- 8704.32.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.59 - - - - - Loại khác
- 8704.32.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.69 - - - - - Loại khác
- 8704.32.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.79 - - - - - Loại khác
- 8704.32.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.32.89 - - - - - Loại khác
- 8704.32.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.92 - - - - - Loại khác
- 8704.32.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.94 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.95 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.96 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.97 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.98 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.32.99 - - - - - Loại khác
- 8704.41.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.41.19 - - - - Loại khác
- 8704.41.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.41.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.41.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.41.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.41.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.41.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.41.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.41.29 - - - - Loại khác
- 8704.42.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.19 - - - - - Loại khác
- 8704.42.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.42.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.42.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.42.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.42.29 - - - - - Loại khác
- 8704.42.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.39 - - - - - Loại khác
- 8704.42.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.42.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.42.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.42.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.42.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.42.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.42.59 - - - - - - Loại khác
- 8704.43.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.19 - - - - - Loại khác
- 8704.43.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.43.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.43.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.43.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.43.29 - - - - - Loại khác
- 8704.43.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.59 - - - - - Loại khác
- 8704.43.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.43.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.43.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.43.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.43.69 - - - - - Loại khác
- 8704.43.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.79 - - - - - Loại khác
- 8704.43.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.43.89 - - - - - Loại khác
- 8704.51.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.51.19 - - - - Loại khác
- 8704.51.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.51.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.51.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.51.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.51.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.51.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.51.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.51.29 - - - - Loại khác
- 8704.52.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.19 - - - - - Loại khác
- 8704.52.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.29 - - - - - Loại khác
- 8704.52.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.39 - - - - - Loại khác
- 8704.52.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.52.49 - - - - - Loại khác
- 8704.52.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.59 - - - - - Loại khác
- 8704.52.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.69 - - - - - Loại khác
- 8704.52.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.79 - - - - - Loại khác
- 8704.52.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.52.89 - - - - - Loại khác
- 8704.52.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.92 - - - - - Loại khác
- 8704.52.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.94 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.52.99 - - - - - Loại khác
- 8704.60.11 - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.60.12 - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.60.19 - - - Loại khác
- 8704.60.21 - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.60.22 - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.60.29 - - - Loại khác
- 8704.60.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.60.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.60.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.60.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.90.10 - - Dạng CKD (SEN)
- 8704.90.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.90.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.90.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.90.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.90.95 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi