8704.52.43 Xe – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn › Loại khác › Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn

Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87045243.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8704.52.43
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-LAO 0% S
CPTPP 3,7% CPTPP Mexico: 5%
VKFTA 5% VK
AANZFTA 5% AANZ
EVFTA 5,4% EUR.1
UKVFTA 5,4% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 15%
  • RCEP (Úc): 15%
  • RCEP (Trung Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): 15%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
ACFTA 50% E
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AKFTA Không ưu đãi AK
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8704

8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi