Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC)
Quản lý khác · Cơ quan: BTC · 6 mã hàng trong Chương 17
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1701.12.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Đường củ cải | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 1701.13.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 1701.14.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Các loại đường mía khác | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 1701.91.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | 40% (ngoài hạn ngạch 100%) |
| 1701.99.10 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Loại khác › Đường đã tinh luyện | 40% (ngoài hạn ngạch 85%) |
| 1701.99.90 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 40% (ngoài hạn ngạch 85%) |