Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BTC · 13 mã hàng trong Chương 24

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC), Chương 24
MãMô tảNK ưu đãi
2401.10.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.20Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.10.40Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Burley30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.50Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại khác, được sấy bằng không khí nóng30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại khác30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.20Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.30Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Oriental30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.40Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Burley30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.50Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại khác30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.30.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Phế liệu lá thuốc lá › Cọng thuốc lá15% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.30.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Phế liệu lá thuốc lá › Loại khác30% (ngoài hạn ngạch 90%)

← Tất cả chính sách