Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
Quản lý khác · Cơ quan: TTg · 573 mã hàng trong Chương 87
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8702.10.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.42 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.10.60 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.10.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 5% |
| 8702.10.72 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5% |
| 8702.10.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác | 5% |
| 8702.10.81 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 70% |
| 8702.10.82 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.10.89 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.10.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.10.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.20.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.22 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.23 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.32 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.20.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.20.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 5% |
| 8702.20.62 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5% |
| 8702.20.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác | 5% |
| 8702.20.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | 70% |
| 8702.20.72 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.20.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.20.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.20.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.30.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.21 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.30.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.30.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5% |
| 8702.30.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác | 5% |
| 8702.30.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.30.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.30.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.30.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.40.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.21 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.40.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.40.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5% |
| 8702.40.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác | 5% |
| 8702.40.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.40.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.40.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.40.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8702.90.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.21 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.32 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.33 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8702.90.40 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | 70% |
| 8702.90.51 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 5% |
| 8702.90.59 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác | 5% |
| 8702.90.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.90.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khác | 70% |
| 8702.90.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | 70% |
| 8702.90.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác | 70% |
| 8702.90.80 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | 70% |
| 8702.90.90 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8703.10.10 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự › Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 70% |
| 8703.10.90 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự › Loại khác | 70% |
| 8703.21.11 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.12 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.13 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.21.14 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.15 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.21 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.29 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.31 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Xe 3 bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.39 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.41 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 8703.21.42 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 8703.21.43 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô cứu thương | 15% |
| 8703.21.44 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 8703.21.45 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 8703.21.51 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 8703.21.59 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại khác | 70% |
| 8703.21.91 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Loại khác › Xe 3 bánh (SEN) | 70% |
| 8703.21.99 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 70% |
| 8703.22.11 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.12 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.13 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.14 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |