Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)
Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 3 mã hàng trong Chương 25
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2501.00.93 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác › Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |
| 2508.10.00 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Bentonite | 3% |
| 2508.40.90 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Đất sét khác › Loại khác | 3% |