Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)
Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 29 mã hàng trong Chương 28
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2801.20.00 | Flo, clo, brom và iot › Iot | 0% |
| 2802.00.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | 0% |
| 2810.00.20 | Oxit bo; axit boric › Axit boric | 0% |
| 2811.19.90 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Axit vô cơ khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2813.90.00 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm › Loại khác | 0% |
| 2816.10.00 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari › Magie hydroxit và magie peroxit | 5% |
| 2817.00.10 | Kẽm oxit; kẽm peroxit › Kẽm oxit | 2% |
| 2818.20.00 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm › Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | 2% |
| 2818.30.00 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm › Nhôm hydroxit | 3% |
| 2826.19.00 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác › Florua › Loại khác | 0% |
| 2827.39.90 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Clorua khác › Loại khác › Loại khác | 2% |
| 2827.59.00 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Bromua và oxit bromua › Loại khác | 0% |
| 2829.90.90 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2832.30.00 | Sulphit; thiosulphat › Thiosulphat | 0% |
| 2833.21.00 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của magiê | 5% |
| 2833.25.00 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của đồng | 5% |
| 2833.27.00 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của bari | 3% |
| 2833.29.40 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Loại khác › Của kẽm | 5% |
| 2833.29.90 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 2835.26.00 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Các phosphat khác của canxi | 0% |
| 2835.29.90 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2836.30.00 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 5% |
| 2836.50.10 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) | 10% |
| 2839.90.00 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm › Loại khác | 2% |
| 2842.90.90 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2846.90.00 | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này › Loại khác | 0% |
| 2847.00.10 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. › Dạng lỏng | 3% |
| 2847.00.90 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. › Loại khác | 0% |
| 2852.10.90 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống › Được xác định về mặt hóa học › Loại khác | 0% |