Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 29 mã hàng trong Chương 28

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7), Chương 28
MãMô tảNK ưu đãi
2801.20.00Flo, clo, brom và iot › Iot0%
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo0%
2810.00.20Oxit bo; axit boric › Axit boric0%
2811.19.90Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Axit vô cơ khác › Loại khác › Loại khác0%
2813.90.00Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm › Loại khác0%
2816.10.00Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari › Magie hydroxit và magie peroxit5%
2817.00.10Kẽm oxit; kẽm peroxit › Kẽm oxit2%
2818.20.00Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm › Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo2%
2818.30.00Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm › Nhôm hydroxit3%
2826.19.00Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác › Florua › Loại khác0%
2827.39.90Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Clorua khác › Loại khác › Loại khác2%
2827.59.00Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Bromua và oxit bromua › Loại khác0%
2829.90.90Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat › Loại khác › Loại khác0%
2832.30.00Sulphit; thiosulphat › Thiosulphat0%
2833.21.00Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của magiê5%
2833.25.00Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của đồng5%
2833.27.00Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của bari3%
2833.29.40Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Loại khác › Của kẽm5%
2833.29.90Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Loại khác › Loại khác5%
2835.26.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Các phosphat khác của canxi0%
2835.29.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Loại khác › Loại khác0%
2836.30.00Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)5%
2836.50.10Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)10%
2839.90.00Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm › Loại khác2%
2842.90.90Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit › Loại khác › Loại khác0%
2846.90.00Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này › Loại khác0%
2847.00.10Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. › Dạng lỏng3%
2847.00.90Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. › Loại khác0%
2852.10.90Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống › Được xác định về mặt hóa học › Loại khác0%

← Tất cả chính sách