Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)
Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 17 mã hàng trong Chương 39
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3903.90.30 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN) | 5% |
| 3903.90.91 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN) | 5% |
| 3903.90.99 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 3905.30.10 | Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Dạng phân tán(SEN) | 5% |
| 3905.30.90 | Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Loại khác | 5% |
| 3905.99.90 | Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3906.90.20 | Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN) | 5% |
| 3906.90.99 | Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 3909.40.90 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Loại khác | 3% |
| 3910.00.20 | Các silicon dạng nguyên sinh › Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN) | 0% |
| 3910.00.90 | Các silicon dạng nguyên sinh › Loại khác | 0% |
| 3911.90.00 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác | 3% |
| 3912.31.00 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Carboxymethylcellulose và các muối của nó | 0% |
| 3912.39.00 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Loại khác | 0% |
| 3913.10.00 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Axit alginic, các muối và este của nó | 0% |
| 3913.90.90 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3914.00.00 | Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh | 0% |