Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 17 mã hàng trong Chương 39

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7), Chương 39
MãMô tảNK ưu đãi
3903.90.30Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3903.90.91Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)5%
3903.90.99Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%
3905.30.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Dạng phân tán(SEN)5%
3905.30.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Loại khác5%
3905.99.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
3906.90.20Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3906.90.99Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%
3909.40.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Loại khác3%
3910.00.20Các silicon dạng nguyên sinh › Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)0%
3910.00.90Các silicon dạng nguyên sinh › Loại khác0%
3911.90.00Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác3%
3912.31.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Carboxymethylcellulose và các muối của nó0%
3912.39.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Loại khác0%
3913.10.00Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Axit alginic, các muối và este của nó0%
3913.90.90Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác0%
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh0%

← Tất cả chính sách