Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BLĐTBXH · 70 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH)
MãMô tảNK ưu đãi
3926.20.60Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay) › Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy10%
3926.20.90Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay) › Loại khác20%
3926.90.39Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Loại khác › Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật › Loại khác7%
3926.90.42Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Loại khác › Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ › Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)6%
4015.19.10Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su tự nhiên lưu hóa20%
4015.19.90Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su lưu hóa khác20%
4203.29.10Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Găng tay bảo hộ lao động25%
4205.00.20Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp › Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp20%
6113.00.30Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 › Quần áo chống cháy (SEN)5%
6114.30.20Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc › Từ sợi nhân tạo › Quần áo chống cháy (SEN)5%
6116.10.90Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc › Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su › Loại khác20%
6116.99.00Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ các vật liệu dệt khác20%
6210.20.20Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 › Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01 › Quần áo chống cháy (SEN)5%
6210.30.20Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 › Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02 › Quần áo chống cháy (SEN)5%
6216.00.10Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay20%
6216.00.99Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Loại khác20%
6307.90.61Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may › Loại khác › Các loại đai an toàn › Phù hợp dùng trong công nghiệp5%
6307.90.69Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may › Loại khác › Các loại đai an toàn › Loại khác20%
6307.90.90Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may › Loại khác › Loại khác20%
6401.10.00Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6401.92.10Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối › Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)30%
6401.92.90Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối › Loại khác30%
6401.99.90Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép khác › Loại khác › Loại khác30%
6402.91.91Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Giày cổ cao quá mắt cá chân › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ30%
6402.91.99Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Giày cổ cao quá mắt cá chân › Loại khác › Loại khác30%
6402.99.10Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ30%
6402.99.90Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Loại khác › Loại khác30%
6403.40.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6403.51.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc › Giày cổ cao quá mắt cá chân30%
6403.59.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc › Loại khác › Loại khác30%
6403.91.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân › Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6403.99.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại khác › Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6404.11.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự › Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự30%
6404.19.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn bảo vệ30%
6404.19.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Loại khác30%
6404.20.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30%
6405.10.00Giày, dép khác › Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30%
6405.20.00Giày, dép khác › Có mũ giày bằng vật liệu dệt30%
6405.90.00Giày, dép khác › Loại khác30%
6506.10.20Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí › Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác › Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép0%
6506.10.30Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí › Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác › Mũ bảo hộ bằng thép0%
6506.10.90Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí › Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác › Loại khác0%
7311.00.26Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Dạng hình trụ bằng thép đúc liền › Loại khác, có dung tích dưới 30 lít20%
7311.00.27Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Dạng hình trụ bằng thép đúc liền › Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít5%
7311.00.29Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Dạng hình trụ bằng thép đúc liền › Loại khác0%
7311.00.91Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích không quá 7,3 lít17%
7311.00.92Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít17%
7311.00.94Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít5%
7311.00.99Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác0%
8421.39.90Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí › Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí › Loại khác › Loại khác0%
8425.11.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe › Loại chạy bằng động cơ điện0%
8425.19.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe › Loại khác0%
8425.31.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Tời ngang; tời dọc › Loại chạy bằng động cơ điện0%
8425.39.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Tời ngang; tời dọc › Loại khác0%
8425.41.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra0%
8425.42.90Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Loại kích và tời khác, dùng thủy lực › Loại khác0%
8425.49.10Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Loại khác › Hoạt động bằng điện0%
8425.49.20Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Loại khác › Không hoạt động bằng điện0%
8428.10.31Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) › Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) › Thang máy (lift) › Để chở người10%
8428.40.00Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) › Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ5%
8431.31.10Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 › Của máy thuộc nhóm 84.28 › Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.400%
8431.31.20Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 › Của máy thuộc nhóm 84.28 › Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.000%
8479.89.10Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp0%
8479.89.50Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất0%
8479.89.61Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)0%
8479.89.69Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Loại khác0%
8479.89.70Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, không hoạt động bằng điện0%
9004.90.50Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác › Loại khác › Kính bảo hộ0%
9020.00.10Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được › Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN)0%
9020.00.90Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được › Loại khác0%

← Tất cả chính sách