Nhóm HS 0207 — Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Thuộc Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0207 — Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10 - - - Cánh kg 20%
0207.14.20 - - - Đùi kg 15%
0207.14.30 - - - Gan kg 20%
- - - Loại khác:
0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 20%
0207.14.99 - - - - Loại khác kg 20%
- Của gà tây:
0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10 - - - Gan kg 20%
- - - Loại khác:
0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 20%
0207.27.99 - - - - Loại khác kg 20%
- Của vịt, ngan:
0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.45 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10 - - - Gan béo kg 15%
0207.45.90 - - - Loại khác kg 15%
- Của ngỗng:
0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.55 - - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10 - - - Gan béo kg 15%
0207.55.90 - - - Loại khác kg 15%
0207.60 - Của gà lôi:
0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40%
0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40%
0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 15%
0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh kg 15%