0207.60.30 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ – Của gà lôi – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
Cuts and offal, fresh or chilled
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 02076030.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH, KR |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 2,7% | CPTPP | Mexico: 4% |
| AANZFTA | 4% | AANZ | |
| EVFTA | 14,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 14,5% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0207
- 0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.14.10 - - - Cánh
- 0207.14.20 - - - Đùi
- 0207.14.30 - - - Gan
- 0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 0207.14.99 - - - - Loại khác
- 0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.27.10 - - - Gan
- 0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 0207.27.99 - - - - Loại khác
- 0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.45.10 - - - Gan béo
- 0207.45.90 - - - Loại khác
- 0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.55.10 - - - Gan béo
- 0207.55.90 - - - Loại khác
- 0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 73/2025/NĐ-CP (hiệu lực 31/03/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi