0207.52.00 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ – Của ngỗng – Chưa chặt mảnh, đông lạnh

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Chưa chặt mảnh, đông lạnh

Not cut in pieces, frozen

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 02075200.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 40%
NK thông thường 60%
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 0207.52.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: KH, PH, KR
VKFTA 0% VK
AIFTA 0% AI
VN-LAO 0% S
AANZFTA 5% AANZ
CPTPP 7,2% CPTPP Mexico: 10,9%
EVFTA 14,5% EUR.1
UKVFTA 14,5% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 26,7%
  • RCEP (Úc): 26,7%
  • RCEP (Trung Quốc): 30%
  • RCEP (Nhật Bản): 40%
  • RCEP (Hàn Quốc): 40%
  • RCEP (New Zealand): 26,7%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 40% VIFTA
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 0207

0207 — Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi