0207.45.10 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi… – Loại khác, đông lạnh – Gan béo
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, đông lạnh › Gan béo
Fatty livers
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 02074510.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH, LA, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 2,7% | CPTPP | Mexico: 4% |
| AHKFTA | 3% | AHK | |
| EVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0207
- 0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.14.10 - - - Cánh
- 0207.14.20 - - - Đùi
- 0207.14.30 - - - Gan
- 0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 0207.14.99 - - - - Loại khác
- 0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.27.10 - - - Gan
- 0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 0207.27.99 - - - - Loại khác
- 0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.45.10 - - - Gan béo
- 0207.45.90 - - - Loại khác
- 0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.55.10 - - - Gan béo
- 0207.55.90 - - - Loại khác
- 0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 73/2025/NĐ-CP (hiệu lực 31/03/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi