1602.10.10 Chế phẩm đồng nhất – Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Containing pork, in airtight containers for retail sale
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16021010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| ACFTA | 0 (-KH)/5 | E | |
| AJCEP | 0/0 | AJ | |
| VJEPA | 0/0 | VJ | |
| AKFTA | 0/0(-LA, KR) | AK | |
| AHKFTA | 15/* | AHK | |
| VCFTA | 0/* | VC | |
| CPTPP | 0/3,4; M: 0/6,8 | CPTPP | |
| EVFTA | 0/9 | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0/9 | EUR.1 | |
| VIFTA | 6/* | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1602
1602 — Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
- 1602.10.10 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.10.90 - - Loại khác
- 1602.20.00 - Từ gan động vật
- 1602.31.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.31.91 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 1602.31.99 - - - - Loại khác
- 1602.32.10 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.32.90 - - - Loại khác
- 1602.39.00 - - Loại khác
- 1602.41.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.41.90 - - - Loại khác
- 1602.42.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.42.90 - - - Loại khác
- 1602.49.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.19 - - - - Loại khác
- 1602.49.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.99 - - - - Loại khác
- 1602.50.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.50.90 - - Loại khác
- 1602.90.10 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.90.20 - - Các chế phẩm từ tiết
- 1602.90.90 - - Loại khác (SEN)
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi