1602.50.10 Thịt – Từ động vật họ trâu bò – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ động vật họ trâu bò › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

In airtight containers for retail sale

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16025010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 35%
NK thông thường 52,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 1602.50.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: LA, PH, KR
VKFTA 0% VK
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
ATIGA 5% D
ACFTA 5% E
AANZFTA 5% AANZ
AIFTA 5% AI
EVFTA 12,7% EUR.1
UKVFTA 12,7% EUR.1
VCFTA 16% VC
VIFTA 35% VIFTA
RCEP 35% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 35%
  • RCEP (Úc): 35%
  • RCEP (Trung Quốc): 35%
  • RCEP (Nhật Bản): 35%
  • RCEP (Hàn Quốc): 35%
  • RCEP (New Zealand): 35%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 1602

1602 — Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi