1602.10.90 Chế phẩm đồng nhất – Loại khác
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16021090.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| ACFTA | 0 (-KH)/5 | E | |
| AJCEP | 0/0 | AJ | |
| VJEPA | 0/0 | VJ | |
| AKFTA | 0/0(-LA, KR) | AK | |
| AHKFTA | 15/* | AHK | |
| VCFTA | 0/* | VC | |
| CPTPP | 0/3,4; M: 0/6,8 | CPTPP | |
| EVFTA | 0/10,9 | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0/10,9 | EUR.1 | |
| VIFTA | 6/* | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1602
1602 — Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
- 1602.10.10 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.10.90 - - Loại khác
- 1602.20.00 - Từ gan động vật
- 1602.31.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.31.91 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 1602.31.99 - - - - Loại khác
- 1602.32.10 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.32.90 - - - Loại khác
- 1602.39.00 - - Loại khác
- 1602.41.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.41.90 - - - Loại khác
- 1602.42.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.42.90 - - - Loại khác
- 1602.49.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.19 - - - - Loại khác
- 1602.49.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.99 - - - - Loại khác
- 1602.50.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.50.90 - - Loại khác
- 1602.90.10 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.90.20 - - Các chế phẩm từ tiết
- 1602.90.90 - - Loại khác (SEN)
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi