1701.91.00 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa… – Loại khác – Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
Containing added flavouring or colouring matter
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 17019100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
40% (ngoài hạn ngạch 100%)
NK thông thường
60% (ngoài hạn ngạch 150%)
VAT
5% / 8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 0% (ngoài hạn ngạch 50%) | AANZ | |
| VN-LAO | 2,5% (ngoài hạn ngạch 100%) | S | |
| ATIGA | 5% | D | |
| EVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| CPTPP | 7,2% | CPTPP | Mexico: 10,9% |
| VKFTA | 15% | VK | |
| ACFTA | 50% | E |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Chống bán phá giá / tự vệ Áp thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với Đường (TH) (2105/QĐ-BCT-2025)
- Quản lý khác Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC)
Mã cùng nhóm HS 1701
1701 — Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- 1701.12.00 - - Đường củ cải
- 1701.13.00 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
- 1701.14.00 - - Các loại đường mía khác
- 1701.91.00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
- 1701.99.10 - - - Đường đã tinh luyện
- 1701.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi