Nhóm HS 2106 — Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Thuộc Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2106 — Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106.10.00 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) kg 5%
2106.90 - Loại khác:
- - Đậu phụ:
2106.90.11 - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh kg 25%
2106.90.12 - - - Đậu phụ tươi (tofu) kg 15%
2106.90.19 - - - Loại khác kg 15%
2106.90.20 - - Cồn dạng bột kg 15%
2106.90.30 - - Kem không sữa kg 20%
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41 - - - Dạng bột kg 15%
2106.90.49 - - - Loại khác kg 15%
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.53 - - - Sản phẩm từ sâm kg 15%
2106.90.54 - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp kg 15%
2106.90.55 - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống kg 15%
2106.90.59 - - - Loại khác kg 15%
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng kg 18%
2106.90.62 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác kg 18%
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng kg 18%
2106.90.65 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác kg 18%
2106.90.66 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng kg 18%
2106.90.67 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác kg 18%
2106.90.69 - - - Loại khác kg 18%
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
2106.90.71 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm kg 15%
2106.90.72 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác kg 15%
2106.90.73 - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) kg 15%
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
2106.90.81 - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza kg 10%
2106.90.89 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
2106.90.91 - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm kg 15%
2106.90.92 - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu kg 15%
2106.90.93 - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) kg 15%
2106.90.95 - - - Seri kaya (SEN) kg 15%
2106.90.96 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) kg 7%
2106.90.97 - - - Tempeh (SEN) kg 15%
2106.90.98 - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) kg 8%
2106.90.99 - - - Loại khác kg 15%