| 2106 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
| 2106.10.00 |
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) |
kg |
5% |
| 2106.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Đậu phụ: |
|
|
| 2106.90.11 |
- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh |
kg |
25% |
| 2106.90.12 |
- - - Đậu phụ tươi (tofu) |
kg |
15% |
| 2106.90.19 |
- - - Loại khác |
kg |
15% |
| 2106.90.20 |
- - Cồn dạng bột |
kg |
15% |
| 2106.90.30 |
- - Kem không sữa |
kg |
20% |
|
- - Chất chiết nấm men tự phân: |
|
|
| 2106.90.41 |
- - - Dạng bột |
kg |
15% |
| 2106.90.49 |
- - - Loại khác |
kg |
15% |
|
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: |
|
|
| 2106.90.53 |
- - - Sản phẩm từ sâm |
kg |
15% |
| 2106.90.54 |
- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp |
kg |
15% |
| 2106.90.55 |
- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống |
kg |
15% |
| 2106.90.59 |
- - - Loại khác |
kg |
15% |
|
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: |
|
|
|
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: |
|
|
| 2106.90.61 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
kg |
18% |
| 2106.90.62 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
kg |
18% |
|
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống: |
|
|
| 2106.90.64 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
kg |
18% |
| 2106.90.65 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
kg |
18% |
| 2106.90.66 |
- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
kg |
18% |
| 2106.90.67 |
- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
kg |
18% |
| 2106.90.69 |
- - - Loại khác |
kg |
18% |
|
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm: |
|
|
| 2106.90.71 |
- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm |
kg |
15% |
| 2106.90.72 |
- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác |
kg |
15% |
| 2106.90.73 |
- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) |
kg |
15% |
|
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ: |
|
|
| 2106.90.81 |
- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza |
kg |
10% |
| 2106.90.89 |
- - - Loại khác |
kg |
10% |
|
- - Loại khác: |
|
|
| 2106.90.91 |
- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm |
kg |
15% |
| 2106.90.92 |
- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu |
kg |
15% |
| 2106.90.93 |
- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) |
kg |
15% |
| 2106.90.95 |
- - - Seri kaya (SEN) |
kg |
15% |
| 2106.90.96 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) |
kg |
7% |
| 2106.90.97 |
- - - Tempeh (SEN) |
kg |
15% |
| 2106.90.98 |
- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) |
kg |
8% |
| 2106.90.99 |
- - - Loại khác |
kg |
15% |