2106.90.91 Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
Other, mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processing
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 21069091.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| VIFTA | 6% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 15% | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 2106
2106 — Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- 2106.10.00 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)
- 2106.90.11 - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
- 2106.90.12 - - - Đậu phụ tươi (tofu)
- 2106.90.19 - - - Loại khác
- 2106.90.20 - - Cồn dạng bột
- 2106.90.30 - - Kem không sữa
- 2106.90.41 - - - Dạng bột
- 2106.90.49 - - - Loại khác
- 2106.90.53 - - - Sản phẩm từ sâm
- 2106.90.54 - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
- 2106.90.55 - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
- 2106.90.59 - - - Loại khác
- 2106.90.61 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.62 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.64 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.65 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.66 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.67 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.69 - - - Loại khác
- 2106.90.71 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
- 2106.90.72 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
- 2106.90.73 - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
- 2106.90.81 - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
- 2106.90.89 - - - Loại khác
- 2106.90.91 - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
- 2106.90.92 - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
- 2106.90.93 - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
- 2106.90.95 - - - Seri kaya (SEN)
- 2106.90.96 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
- 2106.90.97 - - - Tempeh (SEN)
- 2106.90.98 - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
- 2106.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi