2106.90.81 Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ › Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza

Food preparations for lactase deficient infants or young children

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 21069081.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 2106.90.81
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 1,8% EUR.1
UKVFTA 1,8% EUR.1
VCFTA 2% VC
AIFTA 5% AI
VIFTA 6% VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 7,5%
  • RCEP (Úc): 7,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 7,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 8,2%
  • RCEP (Hàn Quốc): 7,5%
  • RCEP (New Zealand): 7,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 15% AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 2106

2106 — Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi