2106.90.11 Đậu phụ – Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Đậu phụ › Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
Dried bean curd and dried bean curd stick
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 21069011.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 14,3% | VIFTA | |
| AHKFTA | 25% | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 2106
2106 — Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- 2106.10.00 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)
- 2106.90.11 - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
- 2106.90.12 - - - Đậu phụ tươi (tofu)
- 2106.90.19 - - - Loại khác
- 2106.90.20 - - Cồn dạng bột
- 2106.90.30 - - Kem không sữa
- 2106.90.41 - - - Dạng bột
- 2106.90.49 - - - Loại khác
- 2106.90.53 - - - Sản phẩm từ sâm
- 2106.90.54 - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
- 2106.90.55 - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
- 2106.90.59 - - - Loại khác
- 2106.90.61 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.62 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.64 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.65 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.66 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.67 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.69 - - - Loại khác
- 2106.90.71 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
- 2106.90.72 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
- 2106.90.73 - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
- 2106.90.81 - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
- 2106.90.89 - - - Loại khác
- 2106.90.91 - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
- 2106.90.92 - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
- 2106.90.93 - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
- 2106.90.95 - - - Seri kaya (SEN)
- 2106.90.96 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
- 2106.90.97 - - - Tempeh (SEN)
- 2106.90.98 - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
- 2106.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi