2401.10.20 Lá thuốc lá chưa tước cọng – Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

Virginia type, other than flue-cured

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24011020.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 30% (ngoài hạn ngạch 90%)
NK thông thường 45% (ngoài hạn ngạch 135%)
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Hạn ngạch thuế quan

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2401.10.20
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
AANZFTA 0% AANZ
VN-LAO 0% (ngoài hạn ngạch 90%) S
EVFTA 10,9% EUR.1
UKVFTA 10,9% EUR.1
VN-CU 15% VN-CU
CPTPP 16,3% CPTPP Mexico: 24,5%
VKFTA 30% VK
ACFTA 50% E
VN-EAEU Q EAV
VN-CAM 0 (THN) S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2401

2401 — Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi