2401.20.40 Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ – Loại Burley
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Burley
Burley type
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24012040.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
30% (ngoài hạn ngạch 80%)
NK thông thường
45% (ngoài hạn ngạch 120%)
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-LAO | 0% (ngoài hạn ngạch 80%) | S | |
| EVFTA | 10,9% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 10,9% | EUR.1 | |
| CPTPP | 14,5% | CPTPP | Mexico: 21,8% |
| VKFTA | 30% | VK | |
| VCFTA | 30% | VC | |
| ACFTA | 50% | E | |
| VN-EAEU | Q | EAV | |
| VN-CAM | 0 (THN) | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC)
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Quản lý khác Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc lá (08/2023/TT-BCT - PL4)
- Kiểm dịch Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Mã cùng nhóm HS 2401
2401 — Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
- 2401.10.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
- 2401.10.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
- 2401.10.40 - - Loại Burley
- 2401.10.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
- 2401.10.90 - - Loại khác
- 2401.20.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
- 2401.20.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
- 2401.20.30 - - Loại Oriental
- 2401.20.40 - - Loại Burley
- 2401.20.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
- 2401.20.90 - - Loại khác
- 2401.30.10 - - Cọng thuốc lá
- 2401.30.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 56/2026/NĐ-CP (hiệu lực 12/02/2026)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi