2401.30.10 Phế liệu lá thuốc lá – Cọng thuốc lá

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Phế liệu lá thuốc lá › Cọng thuốc lá

Tobacco stems

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24013010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15% (ngoài hạn ngạch 80%)
NK thông thường 22,5% (ngoài hạn ngạch 120%)
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Hạn ngạch thuế quan

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2401.30.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
AANZFTA 0% AANZ
VN-LAO 0% (ngoài hạn ngạch 80%) S
EVFTA 5,4% EUR.1
UKVFTA 5,4% EUR.1
CPTPP 14,5% CPTPP Mexico: 21,8%
VKFTA 15% VK
VN-CU 15% VN-CU
ACFTA 50% E
VN-EAEU Q EAV

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2401

2401 — Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi