4011.80.11 Lắp vành có đường kính không quá 24 inch – Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng…

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch › Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác

Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel-barrows or other industrial handling vehicles and machines

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40118011.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 4011.80.11
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, MY
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: LA, MM
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
AJCEP 5% AJ
AHKFTA 4/4/3 AHK
VCFTA 0/16/0 VC
EVFTA 1,8/2,5/1,8 EUR.1
UKVFTA 1,8/2,5/1,8 EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 7,5/10/7,5
  • RCEP (Úc): 7,5/10/7,5
  • RCEP (Trung Quốc): 7,5/10/7,5
  • RCEP (Nhật Bản): 8,2/10,9/8,2
  • RCEP (Hàn Quốc): 7,5/10/7,5
  • RCEP (New Zealand): 7,5/10/7,5
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 4011

4011 — Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi