Nhóm HS 4013 — Săm các loại, bằng cao su

Thuộc Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4013 — Săm các loại, bằng cao su
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4013 Săm các loại, bằng cao su
4013.10 - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
4013.10.11 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.10.19 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4013.10.21 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.10.29 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%
4013.20.00 - Loại dùng cho xe đạp chiếc 35%
4013.90 - Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 20%
4013.90.19 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 5%
4013.90.20 - - Loại dùng cho xe môtô chiếc 35%
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.90.39 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%
4013.90.40 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 0%
- - Loại khác:
4013.90.91 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.90.99 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%