4013.90.20 Săm các loại, bằng cao su – Loại khác – Loại dùng cho xe môtô
Of a kind used on motorcycles
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40139020.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
35%
NK thông thường
52,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| CPTPP | 6,3% | CPTPP | Mexico: 9,5% |
| EVFTA | 12,7% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 12,7% | EUR.1 | |
| RCEP | 35% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 50% | E | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 4013
4013 — Săm các loại, bằng cao su
- 4013.10.11 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.10.19 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.10.21 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.10.29 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.20.00 - Loại dùng cho xe đạp
- 4013.90.11 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.90.19 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.90.20 - - Loại dùng cho xe môtô
- 4013.90.31 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.90.39 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.90.40 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4013.90.91 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.90.99 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi