4013.10.29 Săm – Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng – Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

Săm các loại, bằng cao su › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40131029.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 4013.10.29
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VJEPA 0% VJ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 3,6% EUR.1
UKVFTA 3,6% EUR.1
ACFTA 5% E
AANZFTA 5% AANZ
AKFTA 8% AK
VKFTA 8% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 10%
  • RCEP (Úc): 10%
  • RCEP (Trung Quốc): 10%
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): 10%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AJCEP Không ưu đãi AJ
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 4013

4013 — Săm các loại, bằng cao su

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi