4013.90.19 Săm các loại, bằng cao su – Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 – Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40139019.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 5%
NK thông thường 7,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 4013.90.19
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 1,8% EUR.1
UKVFTA 1,8% EUR.1
VIFTA 2,9% VIFTA
ACFTA 5% E
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
AANZFTA 5% AANZ
AHKFTA 5% AHK
RCEP 5% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 5%
  • RCEP (Úc): 5%
  • RCEP (Trung Quốc): 5%
  • RCEP (Nhật Bản): 5%
  • RCEP (Hàn Quốc): 5%
  • RCEP (New Zealand): 5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AIFTA Không ưu đãi AI
VCFTA Không ưu đãi VC
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 4013

4013 — Săm các loại, bằng cao su

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi