4016.99.13 Các sản phẩm khác – Bộ phận… – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40169913.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| AJCEP | 5% | AJ | |
| VN-CU | 5% | VN-CU | |
| VCFTA | 8% | VC | |
| VKFTA | 10% | VK | |
| RCEP | 10% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 24% | AK | |
| ACFTA | 50% | E |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 4016
4016 — Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- 4016.10.10 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
- 4016.10.20 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
- 4016.10.90 - - Loại khác
- 4016.91.10 - - - Tấm, đệm (mat)
- 4016.91.20 - - - Dạng tấm rời để ghép
- 4016.91.90 - - - Loại khác
- 4016.92.10 - - - Đầu tẩy (eraser tips)
- 4016.92.90 - - - Loại khác
- 4016.93.10 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
- 4016.93.20 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 4016.93.90 - - - Loại khác
- 4016.94.00 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi
- 4016.95.00 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác
- 4016.99.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
- 4016.99.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 4016.99.13 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 4016.99.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
- 4016.99.16 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)
- 4016.99.17 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)
- 4016.99.18 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)
- 4016.99.19 - - - - Loại khác
- 4016.99.20 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04
- 4016.99.30 - - - Dải cao su
- 4016.99.40 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường
- 4016.99.51 - - - - Trục lăn cao su
- 4016.99.52 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)
- 4016.99.53 - - - - Nắp chụp cách điện
- 4016.99.54 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
- 4016.99.59 - - - - Loại khác
- 4016.99.60 - - - Lót đường ray (rail pad)
- 4016.99.70 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
- 4016.99.91 - - - - Khăn trải bàn
- 4016.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi