4407.29.12 Gỗ Jelutong (Dyera spp.) – Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Jelutong (Dyera spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
Sawn lengthwise, not further worked
Đơn vị tính: m3
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 44072912.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
25%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Cấm xuất khẩu gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Quản lý khác Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)
- Kiểm dịch Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Mã cùng nhóm HS 4407
- 4407.11.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.11.90 - - - Loại khác
- 4407.12.00 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
- 4407.13.00 - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
- 4407.14.00 - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
- 4407.19.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.19.90 - - - Loại khác
- 4407.21.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.21.90 - - - Loại khác
- 4407.22.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.22.90 - - - Loại khác
- 4407.23.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.23.20 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.23.90 - - - Loại khác
- 4407.25.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.25.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.25.19 - - - - Loại khác
- 4407.25.21 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.25.29 - - - - Loại khác
- 4407.26.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.26.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.26.90 - - - Loại khác
- 4407.27.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.27.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.27.90 - - - Loại khác
- 4407.28.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.28.90 - - - Loại khác
- 4407.29.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.19 - - - - Loại khác
- 4407.29.22 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.23 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.29 - - - - Loại khác
- 4407.29.32 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.33 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.39 - - - - Loại khác
- 4407.29.42 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.43 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.49 - - - - Loại khác
- 4407.29.51 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.59 - - - - Loại khác
- 4407.29.72 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.73 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.79 - - - - Loại khác
- 4407.29.82 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.83 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.89 - - - - Loại khác
- 4407.29.91 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.92 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
- 4407.29.94 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.95 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
- 4407.29.96 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.97 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
- 4407.29.98 - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.99 - - - - Loại khác
- 4407.91.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.91.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.91.90 - - - Loại khác
- 4407.92.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.92.90 - - - Loại khác
- 4407.93.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.93.90 - - - Loại khác
- 4407.94.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.94.90 - - - Loại khác
- 4407.95.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.95.90 - - - Loại khác
- 4407.96.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.96.90 - - - Loại khác
- 4407.97.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.97.90 - - - Loại khác
- 4407.99.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi