Chương 47 — Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

Pulp of wood or of other fibrous cellulosic material; recovered (waste and scrap) paper or paperboard

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 47

Xem chú giải chương 47

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Theo mục đích của nhóm 47.02, khái niệm "bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan" có nghĩa là bột giấy hóa học từ gỗ có hàm lượng phần không hòa tan từ 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C, và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit hàm lượng tro không được lớn hơn 0,15% tính theo khối lượng.

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 47 — Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4701.00.00 Bột giấy cơ học từ gỗ kg 1%
4702 Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan
4702.00.10 - Từ gỗ cây lá kim kg 1%
4702.00.20 - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 1%
4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00 - - Từ gỗ cây lá kim kg 0%
4703.19.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 0%
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00 - - Từ gỗ cây lá kim kg 0%
4703.29.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 0%
4704 Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00 - - Từ gỗ cây lá kim kg 0%
4704.19.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 0%
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704.21.00 - - Từ cây lá kim kg 0%
4704.29.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 0%
4705.00.00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học kg 0%
4706 Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác
4706.10.00 - Bột giấy từ xơ bông vụn kg 0%
4706.20.00 - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) kg 0%
4706.30.00 - Loại khác, từ tre kg 0%
- Loại khác:
4706.91.00 - - Thu được từ quá trình cơ học kg 0%
4706.92.00 - - Thu được từ quá trình hóa học kg 0%
4706.93 - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học:
4706.93.10 - - - Bột giấy abaca (SEN) kg 0%
4706.93.90 - - - Loại khác kg 0%
4707 Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4707.10.00 - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng kg 0%
4707.20.00 - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ kg 0%
4707.30.00 - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) kg 0%
4707.90.00 - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại kg 0%