7210.70.13 Các sản phẩm sắt – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối… – Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm › Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
Painted after coating with aluminium-zinc alloys
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72107013.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 1% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 3,5% | VIFTA | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| CPTPP | 0,9/0; M: 1,3/0 | CPTPP |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Chống bán phá giá / tự vệ Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024)
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
Mã cùng nhóm HS 7210
- 7210.11.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7210.11.90 - - - Loại khác
- 7210.12.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7210.12.90 - - - Loại khác
- 7210.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7210.20.90 - - Loại khác
- 7210.30.11 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.30.12 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.30.19 - - - Loại khác
- 7210.30.91 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.30.99 - - - Loại khác
- 7210.41.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.41.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.41.19 - - - - Loại khác
- 7210.41.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.41.99 - - - - Loại khác
- 7210.49.11 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.14 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.15 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.49.16 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm
- 7210.49.17 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.18 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.49.19 - - - - Loại khác
- 7210.49.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.99 - - - - Loại khác
- 7210.50.00 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- 7210.61.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.61.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.61.19 - - - - Loại khác
- 7210.61.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.61.92 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng
- 7210.61.99 - - - - Loại khác
- 7210.69.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.69.19 - - - - Loại khác
- 7210.69.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.69.99 - - - - Loại khác
- 7210.70.12 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 7210.70.13 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
- 7210.70.19 - - - Loại khác
- 7210.70.21 - - - Được sơn
- 7210.70.29 - - - Loại khác
- 7210.70.91 - - - Được sơn
- 7210.70.99 - - - Loại khác
- 7210.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7210.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi