7211.23.30 Các sản phẩm sắt… – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng – Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
Other, of a thickness of 0.17 mm or less
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72112330.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
7%
NK thông thường
10,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID, MY, PH, TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 14% | VC |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Chống bán phá giá / tự vệ Áp thuế chống bán phá giá Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Mã cùng nhóm HS 7211
- 7211.13.12 - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.13.13 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.13.14 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.13.19 - - - - Loại khác
- 7211.13.92 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.13.93 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.13.99 - - - - Loại khác
- 7211.14.14 - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.14.15 - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)
- 7211.14.16 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.14.17 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.14.19 - - - - Loại khác
- 7211.14.94 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.14.95 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.14.99 - - - - Loại khác
- 7211.19.13 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 7211.19.14 - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.19.19 - - - - Loại khác
- 7211.19.91 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 7211.19.99 - - - - Loại khác
- 7211.23.10 - - - Dạng lượn sóng
- 7211.23.20 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7211.23.30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.23.90 - - - Loại khác
- 7211.29.10 - - - Dạng lượn sóng
- 7211.29.20 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7211.29.30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.29.90 - - - Loại khác
- 7211.90.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7211.90.12 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 7211.90.13 - - - Dạng lượn sóng
- 7211.90.14 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.90.19 - - - Loại khác
- 7211.90.91 - - - Chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi