7211.29.90 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) – Loại khác
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72112990.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
7%
NK thông thường
10,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID, PH, TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 7% | VIFTA | |
| VCFTA | 14% | VC |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Chống bán phá giá / tự vệ Áp thuế chống bán phá giá Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Mã cùng nhóm HS 7211
- 7211.13.12 - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.13.13 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.13.14 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.13.19 - - - - Loại khác
- 7211.13.92 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.13.93 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.13.99 - - - - Loại khác
- 7211.14.14 - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.14.15 - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)
- 7211.14.16 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.14.17 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.14.19 - - - - Loại khác
- 7211.14.94 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.14.95 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.14.99 - - - - Loại khác
- 7211.19.13 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 7211.19.14 - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.19.19 - - - - Loại khác
- 7211.19.91 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 7211.19.99 - - - - Loại khác
- 7211.23.10 - - - Dạng lượn sóng
- 7211.23.20 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7211.23.30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.23.90 - - - Loại khác
- 7211.29.10 - - - Dạng lượn sóng
- 7211.29.20 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7211.29.30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.29.90 - - - Loại khác
- 7211.90.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7211.90.12 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 7211.90.13 - - - Dạng lượn sóng
- 7211.90.14 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.90.19 - - - Loại khác
- 7211.90.91 - - - Chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi