8415.82.11 Máy điều hòa… – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác › Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh › Loại sử dụng cho phương tiện bay › Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84158211.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
10%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 5% | AI | |
| AKFTA | 40% | AK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền
Mã cùng nhóm HS 8415
- 8415.10.20 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 8415.10.30 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
- 8415.10.90 - - Loại khác
- 8415.20.10 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.20.90 - - Loại khác
- 8415.81.11 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 8415.81.12 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.81.19 - - - - Loại khác
- 8415.81.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.81.29 - - - - Loại khác
- 8415.81.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.81.39 - - - - Loại khác
- 8415.81.95 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.81.96 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.81.97 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 8415.81.98 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
- 8415.81.99 - - - - - Loại khác
- 8415.82.11 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.82.19 - - - - Loại khác
- 8415.82.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.82.29 - - - - Loại khác
- 8415.82.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.82.39 - - - - Loại khác
- 8415.82.91 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.82.99 - - - - Loại khác
- 8415.83.11 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.83.19 - - - - Loại khác
- 8415.83.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.83.29 - - - - Loại khác
- 8415.83.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.83.39 - - - - Loại khác
- 8415.83.91 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.83.99 - - - - Loại khác
- 8415.90.13 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.14 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
- 8415.90.15 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13
- 8415.90.19 - - - Loại khác
- 8415.90.24 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.25 - - - - Loại khác
- 8415.90.26 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.29 - - - - Loại khác
- 8415.90.34 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.35 - - - - Loại khác
- 8415.90.36 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.39 - - - - Loại khác
- 8415.90.44 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.45 - - - - Loại khác
- 8415.90.46 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.49 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi