8418.50.99 Tủ lạnh – Loại có kiểu dáng nội thất khác để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông – Loại khác
Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84185099.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| VIFTA | 11,4% | VIFTA | |
| ACFTA | 15% | E | Không áp dụng: KH, TH |
| RCEP | 20% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 22,5% | AI |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Kiểm tra chuyên ngành Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)
Mã cùng nhóm HS 8418
- 8418.10.31 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
- 8418.10.32 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít
- 8418.10.39 - - - Loại khác
- 8418.10.40 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8418.10.91 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít
- 8418.10.99 - - - Loại khác
- 8418.21.10 - - - Dung tích không quá 230 lít
- 8418.21.90 - - - Loại khác
- 8418.29.00 - - Loại khác
- 8418.30.10 - - Dung tích không quá 200 lít
- 8418.30.90 - - Loại khác
- 8418.40.10 - - Dung tích không quá 200 lít
- 8418.40.90 - - Loại khác
- 8418.50.11 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8418.50.19 - - - Loại khác
- 8418.50.91 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8418.50.99 - - - Loại khác
- 8418.61.00 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
- 8418.69.10 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
- 8418.69.30 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
- 8418.69.41 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí
- 8418.69.49 - - - - Loại khác
- 8418.69.50 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy
- 8418.69.90 - - - Loại khác
- 8418.91.00 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
- 8418.99.10 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ
- 8418.99.40 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)
- 8418.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi