Chương 86 — Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại

Railway or tramway locomotives, rolling-stock and parts thereof; railway or tramway track fixtures and fittings and parts thereof; mechanical (including electro-mechanical) traffic signalling equipment of all kinds

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 86

Xem chú giải chương 86

Tiếng Việt · English

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Tà vẹt đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);

(b) Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc

(c) Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.

2. Nhóm 86.07, không kể những đề cập khác, áp dụng cho:

(a) Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe(1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe(1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe;

(b) Khung, bệ xe(1), giá chuyển hướng và trục bitxen;

(c) Hộp trục(1); cơ cấu hãm(1);

(d) Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phương tiện di chuyển trên đường ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe;

(e) Thân toa.

3. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, không kể những đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:

(a) Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, khổ giới hạn vận dụng;

(b) Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, và các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.

(1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 86 — Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8601 Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện
8601.10.00 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài chiếc 0%
8601.20.00 - Loại chạy bằng ắc qui điện chiếc 0%
8602 Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy
8602.10.00 - Đầu máy diesel truyền động điện (1) chiếc 0%
8602.90.00 - Loại khác chiếc 0%
8603 Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04
8603.10.00 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài chiếc 0%
8603.90.00 - Loại khác chiếc 0%
8604.00.00 Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray) chiếc 0%
8605.00.00 Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04) chiếc 0%
8606 Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành
8606.10.00 - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự chiếc 0%
8606.30.00 - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 chiếc 0%
- Loại khác:
8606.91.00 - - Loại có nắp đậy và đóng kín chiếc 0%
8606.92.00 - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm chiếc 0%
8606.99.00 - - Loại khác chiếc 2%
8607 Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng:
8607.11.00 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy kg/chiếc 0%
8607.12.00 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác kg/chiếc 0%
8607.19.00 - - Loại khác, kể cả các bộ phận kg/chiếc 0%
- Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1):
8607.21.00 - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1) kg/chiếc 0%
8607.29.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
8607.30.00 - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng kg/chiếc 0%
- Loại khác:
8607.91.00 - - Của đầu máy kg/chiếc 0%
8607.99.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
8608 Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên
8608.00.20 - Thiết bị cơ điện kg/chiếc 0%
8608.00.90 - Loại khác kg/chiếc 0%
8609 Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức
8609.00.10 - Bằng kim loại cơ bản chiếc 0%
8609.00.90 - Loại khác chiếc 0%